11 Tháng 1, 2024
HỌ TÊN TIẾNG TRUNG HAY VÀ Ý NGHĨA
Họ tên Tiếng Trung bạn có thể tự đặt theo ý thích hoặc đơn giản hơn là: dịch tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung. Và dưới đây là TOÀN BỘ tên Tiếng Việt sang Tiếng Trung cùng với ý nghĩa đầy đủ nhất của nó mà bạn có thể tìm được.
Cách tra cả tên và họ : Phùng Thị Hương – Tìm tên tiếng Trung vần P, T, H rồi ghép lại.
Cách tra nhanh: Nhấn phím Ctrl+ F rồi nhập tên bạn Enter hoặc sử dụng chức năng tìm kiếm nội dung bên trái trang.
Tiếng Việt | Chữ Hán | Nghĩa | Phiên âm |
Họ tên Tiếng Trung vần A | |||
Á | 亚 | thứ 2/ châu Á | Yà |
稏 | một loại lúa/ cây lúa đung đưa | Yà | |
ÁI | 僾 | phảng phất, lờ mờ | Ài |
嫒 | ái trong ái nữ, lệnh ái | Ài | |
爱 | yêu quý | Ài | |
暧 | u ám, mờ mịt | Ài | |
瑷 | ngọc bích tốt | Ài | |
蔼 | hòa nhã, điềm đạm/ cây cối rậm rạp | Ǎi | |
霭 | khí mây, ngùn ngụt/ họ Ái | Ǎi | |
馤 | thơm, mùi thơm | Ài | |
AN | 媕 (Am/ yểm) | do dự/ đưa đón | Ān |
安 (yên) | yên lành, yên tĩnh/ an toàn | Ān | |
桉 (án) | cây an | Ān | |
殷 (yên/ân/ẩn) | màu đỏ sẫm | Yīn | |
ÁN | 晏 (yến) | trời trong/ rực rỡ tốt tươi/ muộn | Yàn |
案 | án trong bản án | Àn | |
ANH | 嘤 | tiếng chim kêu/ tiếng lục lạc kêu | Yīng |
婴 | trẻ con/ vòng quanh | Yīng | |
巊 | anh trong anh minh | yǐng | |
撄 (oanh) | chạm tới/ vướng mắc | Yīng | |
樱 | cây anh đào | Yīng | |
泱 (áng/ương/ưởng) | sâu thẳm, mênh mông | yāng | |
瑛 | ánh sáng của viên ngọc, viên ngọc đẹp | Yīng | |
璎 | chuỗi ngọc | Yīng | |
英 | hoa/ tinh anh/ nước Anh | Yīng | |
霙 | mưa có tuyết/ bông tuyết | Yīng | |
鹦 | anh trong anh vũ | Yīng | |
ÁNH | 映 | ánh sáng/ ánh mặt trời | Yìng |
詇 (ưởng) | hỏi, nói cho biết | Yàng | |
ẢNH | 影 | bóng, hình | Yǐng |
景 (cảnh) | ảnh sáng mặt trời/ ngưỡng mộ (cảnh ngưỡng)/ họ Cảnh | jǐng | |
AM | 庵 | nhà tranh nhỏ, nhà nhỏ thờ Phật | Ān |
愔 (Âm) | tươi tỉnh/ lẳng lặng | Yīn | |
杉 (sam) | cây linh sam | Shān | |
谙 | am tường/ thành thạo | Ān | |
韽 | tiếng động/ tiếng nói rất nhỏ | Ān | |
馣 | mùi thơm | Ān | |
ÂN | 恩 | ơn huệ, ân trong ân ái, ân tình/ họ Ân | Ēn |
慇 | lo lắng/ ân cần/ ủy khúc | yīn | |
殷 (an/yên/ẩn) | thịnh, đầy đủ/ họ Ân | yīn | |
磤 | tiếng sấm vang | yǐn | |
Ấn | 印 | in ấn, cái ấn/ họ Ấn | Yìn |
隱 (ẩn) | ẩn nấp, giấu diếm | yǐn | |
ẨN | 㥯 | cẩn thận, thận trọng/ quan tâm, lo lắng | Yǐn |
殷 (an/yên/ân) | sấm động, ù ù | yīn | |
讔 (ấn) | câu đố | Yǐn | |
隐 (ấn) | ẩn nấp/ trốn/ giấu diếm | Yǐn | |
ÂU | 区 (khu) | cái âu/ họ Âu | Qū |
歐 (ẩu) | châu Âu/ họ Âu | ōu | |
沤 | bọt nước | ōu | |
蓲 | tên một loài cây (cây du) | qiū | |
謳 | cùng hát, tiếng trẻ em/ họ Âu | ōu | |
鸥 | chim hải âu, cò biển | ōu | |
Họ tên Tiếng Trung vần B | |||
BA | 波 | sóng nhỏ/ ba trong bôn ba | Bō |
番 (bà/phan/phiên) | khỏe mạnh | fān | |
疤 | vết sẹo/ tì vết | bā | |
笆 | cây tre gai | bā | |
葩 | hoa/ tinh hoa | pā | |
BÁ | 伯 (bách) | tước bá | Bó |
柏 (bách) | cây tùng cây bách | bǎi | |
百 (bách/mạch) | trăm, nhiều (bách tính) | bǎi | |
莫 (mạc/mạch/mịch/mộ) | yên định/ to lớn | mò | |
覇 (phách) | bá quyền/ chiếm giữ | bà | |
BẢO | 保 | giữ gìn/ bảo đảm | Bǎo |
堡 | pháo đài, lô cốt, thành trì | Bǎo | |
宝 (bửu) | quý giá, quý báu | Bǎo | |
葆 | rộng lớn/ che giấu | Bǎo | |
BÁCH | 伯 (bá) | tước bá | Bó |
佰 (mạch) | trăm, rất nhiều | bǎi | |
柏 (bá) | cây bách, cây tuyết tùng | bǎi | |
檗 (nghiệt/ phách) | cây hoàng bách/ nghiệt | bò | |
百 (bá/ mach) | bǎi | ||
鮊 (bạch) | tên một loại cá biển, mình trắng | bà | |
BẠCH | 帛 | vải lụa | Bó |
白 | trắng, màu trắng/ sáng tỏ/ trong sạch | bái | |
舶 (bạc) | thuyền lớn | Bó | |
鉑 | bạch kim | Bó | |
BAN | 扮 (biện/bán/phạn/phẫn) | trang sức/ cải trang | Bàn |
斒 | sặc sỡ, rực rỡ | bān | |
斑 | vết đốm, vệt màu sắc lẫn lộn | bān | |
BẢN | 坂 (phản) | sườn núi | Bǎn |
昄 | to lớn, sáng sủa | Bǎn | |
本 (bôn, bổn) | gốc rễ, nguồn cội | běn | |
BÁT | 八 | Số tám, phát đạt (ý nghĩa lóng của con số) | Bā |
汃 | Tiếng nước chảy hoặc sóng vỗ — Một âm khác là Bân, Bẩm. | bīn | |
般 | Quanh co, quấn quýt/ trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh. | bān | |
BẮC | 北 | phía bắc, phương bắc | Běi |
背 | Cái lưng — Mặt sau | bèi | |
邶 | nước Bội (Tên một nước ngày xưa. Nay thuộc địa phận tỉnh Hà Nam) | bèi | |
BĂNG | 冰 | băng tuyết | Bīng |
鏰 | tiền đồng, tiền đúc bằng kim loại | bèng | |
BẰNG | 冯 | Phi nhanh, vượt mọi trở ngại | Féng |
弸 | tràn đầy, cây cung, dây cung | péng | |
朋 | bằng trong bằng hữu, bạn bè | péng | |
漰 | tiếng sóng vỗ | péng | |
馮 | họ Phùng | Féng | |
鹏 | chim bằng, chim đại bàng | péng | |
BÂN | 彬 | vẻ đẹp mộc mạc/ họ Bân | Bīn |
攽 | văn vẻ sáng láng | bān | |
斌 | lịch thiệp | Bīn | |
BÉ | 閉 | Đóng, khép lại, bế tắc | Bì |
BẾ | 鼙 | Cái trống nhỏ | Pí |
嬖 | hèn mà được vua quý | bì | |
閉 | họ Bế | bì | |
BỈ | 彼 | Phía bên kia, đối phương | Bǐ |
庳 | Tên đất “Hữu Bí” 有庳 ngày xưa, nay ở vào tỉnh Hồ Nam | bì | |
紕 | Tên một loại hàng dệt bằng lông thú | pī | |
裨 | Bổ ích/ giúp đỡ | bì | |
BÍCH | 碧 | Xanh ngọc bích | Bì |
壁 | bức tường, bức vách, thành | Bì | |
BIÊN | 边 | Biên giới, rìa mép | Biān |
楄 | Gỗ vuông. | pián | |
櫋 | mái hiên nhà | mián | |
BINH | 兵 | Quân lính, binh lính | Bīng |
BÍNH | 柄 | Cán, tay cầm | bǐng |
BÌNH | 平 | Bằng phẳng, ngang bằng | píng |
BỐI | 贝 | Con sò, vật quý giá | bèi |
BỘI | 背 | Lưng, mặt trái | bèi |
BÙI | 裴 | Bùi, họ Bùi | péi |
Tên tiếng Trung vần C | |||
CA | 歌 | Bài hát, ca khúc | Gē |
CẦM | 琴 | Đàn, đàn cầm | qín |
CẨM | 锦 | 锦 – Gấm vóc | jǐn |
CẨN | 近 | Gần, ở gần | jìn |
CẢNH | 景 | Phong cảnh, cảnh vật | jǐng |
CAO | 高 | Cao thượng, thanh cao | gāo |
CÁT | 吉 | Cát tường, may mắn | jí |
CẦU | 球 | Quả cầu | qiú |
CHẤN | 震 | Sấm sét | zhèn |
CHÁNH | 争 | Tranh giành | zhēng |
CHÀNH | 梗 | Ngang ngạnh | gěng |
CHÁNH | 正 | Ngay thẳng | zhèng |
CHÂN | 真 | Thực thà, chân thật | zhēn |
CHÂU | 朱 | Màu đỏ, chu sa | zhū |
CHI | 芝 | Cỏ, cỏ thơm | zhī |
CHÍ | 志 | 志 – Chí hướng, ý chí | zhì |
CHIẾN | 战 | 战 – Chiến tranh | zhàn |
CHIỂU | 沼 | 沼 – Cái ao, ao nước | zhǎo |
CHINH | 征 | 征 – Đi xa | zhēng |
CHÍNH | 正 | 正 – Ngay thẳng, chính trực | Zhèng |
CHỈNH | 整 | 整 – Ngay ngắn, nguyên vẹn | zhěng |
CHU | 珠 | 珠 – Ngọc trai | zhū |
CHƯ | 诸 | 诸 – Mọi, nhiều (việc, vật) | zhū |
CHUẨN | 准 | 准 – Chuẩn mực | zhǔn |
CHÚC | 祝 | 祝 – Chúc tụng, mừng | zhù |
CHUNG | 终 | 终 – Hết, cuối cùng | zhōng |
CHÚNG | 众 | 众 – Nhiều, đông | zhòng |
CHƯƠNG | 章 | 章 – Trật tự, mạch lạc | zhāng |
CHƯỞNG | 掌 | 掌 – Lòng bàn tay | zhǎng |
CHUYÊN | 专 | 专 – Chuyên chú, chuyên tâm (vào một việc gì đó) | zhuān |
CÔN | 昆 | 昆 – Nhiều nhung nhúc, em trai | kūn |
CÔNG | 公 | 公 – Cân bằng, cụ ông | gōng |
CỪ | 棒 | 棒 – Gậy, giỏi | bàng |
CÚC | 菊 | 菊 – Hoa cúc | jú |
CUNG | 工 | 工 – Công việc, người làm thợ | gōng |
CƯƠNG | 疆 | 疆 – Ranh giới đất đai | jiāng |
CƯỜNG | 强 | 强 – Mạnh mẽ, cứng cáp | qiáng |
CỬU | 九 | 九 – Số 9 (lâu dài) | jiǔ |
Tên tiếng Trung vần D | |||
DẠ | 夜 | 夜 – Ban đêm, buổi đêm | Yè |
ĐẮC | 得 | 得 – Được, trúng | dé |
ĐẠI | 大 | 大 – To lớn, lớn | dà |
ĐAM | 担 | 担 – Khiêng vác | dān |
ĐÀM | 谈 | 谈 – Bàn bạc | tán |
ĐẢM | 担 | 担 – Khiêng vác, đồ để mang vác | dān |
ĐẠM | 淡 | 淡 – Nhạt (màu) | dàn |
DÂN | 民 | 民 – Dân, người dân, dân chúng | mín |
DẦN | 寅 | 寅 – Dần trong địa chi | yín |
ĐAN | 丹 | 丹 – Đỏ, thuốc viên | Dān |
ĐĂNG | 登 | 登 – Leo lên | dēng |
灯 | 灯 – Cái đèn | dēng | |
ĐẢNG | 党 | 党 – Bè đảng | dǎng |
ĐẢNG | 等 | 等 – Thứ bậc | děng |
ĐẶNG | 邓 | 邓 – Họ Đặng | dèng |
DANH | 名 | 名 – Danh tiếng | míng |
ĐÀO | 桃 | 桃 – Cây hoa đào | táo |
ĐẢO | 岛 | 岛 – Hòn đảo, gò | dǎo |
ĐẠO | 道 | 道 – Đường (đi) | dào |
ĐẠT | 达 | 达 – Qua, thông qua | dá |
DẬU | 酉 | 酉 – Dậu (trong 12 địa chi) | yǒu |
ĐẤU | 斗 | 斗 – Tranh đấu | dòu |
ĐÍCH | 啇 | 啇 – cái gốc, cội gốc | dì |
ĐỊCH | 嚁 | 嚁- tiếng động, tiếng cười nói | dí |
DIỄM | 艳 | 艳 – Đẹp đẽ, tươi đẹp | yàn |
ĐIỀM | 恬 | 恬 – Yên ổn, điềm tĩnh | tián |
ĐIỂM | 点 | 点 – Điểm, chấm | diǎn |
DIỄN | 演 | 演 – Diễn ra, diễn thuyết | yǎn |
DIỆN | 面 | 面 – Mặt, bề mặt | miàn |
ĐIỀN | 田 | 田 – Ruộng, đồng | tián |
ĐIỂN | 典 | 典 – Chuẩn mực | diǎn |
ĐIỆN | 电 | 电 – Điện, chớp | diàn |
DIỆP | 叶 | 叶 – Lá cây | yè |
ĐIỆP | 蝶 | 蝶 – Con bươm bướm | dié |
DIỆU | 妙 | 妙 – Hay, đẹp, kỳ diệu | miào |
ĐIỀU | 条 | 条 – Sợi (dây) | tiáo |
DINH | 营 | 营 – Doanh trại nơi đóng quân | yíng |
ĐINH | 丁 | Con trai | dīng |
ĐÍNH | 订 | 订 – Thỏa thuận | dìng |
ĐÌNH | 庭 | 庭 – Sân trước (nhà) | tíng |
ĐỊNH | 定 – Định, yên lặng | Dìng | |
DỊU | 柔 – Mềm dẻo | Róu | |
ĐÔ | 都 – Tất cả, thủ đô | Dōu | |
ĐỖ | 杜 – Cây đỗ | Dù | |
ĐỘ | 度 – Đo lường, mức độ | Dù | |
ĐOÀI | 兑 – Đổi, chi trả | Duì | |
DOÃN | 尹 – Lôi cuốn | Yǐn | |
ĐOAN | 端 – Đầu mối | Duān | |
ĐOÀN | 团 – Tập hợp lại | Tuán | |
DOANH | 嬴 – Đầy, thừa, chiến thắng | Yíng | |
ĐÔN | 惇 – Đôn đốc | Dūn | |
ĐÔNG | 东 – Phía đông, phương đông | Dōng | |
ĐỒNG | 仝 – Cùng nhau | Tóng | |
ĐỘNG | 洞 – Động, hang động | Dòng | |
DU | 游 – Đi chơi, bơi lội | Yóu | |
DƯ | 余 – Dư thừa, tên bạn thể hiện sự dư thừa | Yú | |
DỰ | 吁 – Kêu gọi, thỉnh cầu | Xū | |
DỤC | 育 – Nuôi nấng, dục vọng | Yù | |
ĐỨC | 德 – Đạo đức, ơn đức | Dé | |
DUNG | 蓉 – Hoa phù dung | Róng | |
DŨNG | Yǒng – 勇 – Dũng cảm, dũng mãnh | Yǒng | |
DỤNG | 用 – Dùng | Yòng | |
DƯƠNG | 羊 – Con dê | Yáng | |
DƯƠNG | 杨 – Cây dương liễu | Yáng | |
DƯỠNG | 养 – Dâng biếu, nuôi dưỡng | Yǎng | |
ĐƯỜNG | 唐 – Hoang đường, nhà Đường Trung Quốc | Táng | |
DUY | 维 – Gìn giữ | Wéi | |
DUYÊN | 缘 – Noi theo, duyên (số) | Yuán | |
DUYỆT | 阅 – Xem xét, từng trải | Yuè | |
Tên tiếng Trung vần G | |||
GẤM | 錦 – Gấm vóc | Jǐn | |
GIA | 嘉 – Khen ngợi | Jiā | |
GIANG | 江 – Sông lớn | Jiāng | |
GIAO | 交 – Trao cho, giao cho | ||
GIÁP | 甲 – Áo giáp, vỏ | Jiǎ | |
GIỚI | 界 – Ranh giới, giới hạn | Jiè | |
Tên tiếng Trung vần H | |||
HÀ | 何 – Nào, đâu | Hé | |
HẠ | 夏 – Mùa hè, mùa hạ | Xià | |
HẢI | 海 – Biển | Hǎi | |
HÁN | 汉 – Người Trung Quốc nói chung, sông ngân hà | Hàn | |
HHÀN | 韩 – Nước Hàn | Hán | |
HÂN | 欣 – Sung sướng, vui vẻ | Xīn | |
HẰNG | Héng – 姮 – Hằng (Nga) | Héng | |
HÀNH | 行 – Hàng, dòng | Xíng | |
HẠNH | 行 – Bước đi, bước chân đi | Xíng | |
HÀO | 豪 – Người có tài, phóng khoáng | Háo | |
HẢO | 好 – Ham thích, tốt, hay | Hǎo | |
HẠO | 昊 – Trời xanh, mùa hè | Hào | |
HHẬU | 后 – Sau, phía sau lưng | Hòu | |
HIÊN | 萱 – Cỏ Huyên | Xuān | |
HIẾN | 献 – Dâng, tặng, hiến | Xiàn | |
HIỀN | 贤 – Đức hạnh, tài năng | Xián | |
HIỂN | 显 – Rõ rệt, vẻ vang | Xiǎn | |
HIỆN | 现 – Xuất hiện, tồn tại | Xiàn | |
HIỆP | 侠 – Hào hiệp | Xiá | |
HIẾU | 孝 – Hiếu thuận, có hiếu | Xiào | |
HIỆU | 校 – Kiểm tra, trường học | Xiào | |
HINH | 馨 – Hương thơm ngào ngạt | Xīn | |
HỒ | 湖 – Hồ nước | Hú | |
HOA | 花 – Bông hoa, đẹp như hoa | Huā | |
HÓA | 化 – Biến hóa | Huà | |
HÒA | 和 – Cùng, và | Hé | |
HỎA | 火 – Ngọn lửa, bùng cháy như lửa nóng nảy | Huǒ | |
HOẠCH | 获 – Gặt hái, (gặt hái nhiều lợi ích) | Huò | |
HOÀI | 怀 – Nhớ nhung, ôm, tấm lòng | Huái | |
HOAN | 欢 – Vui vẻ, phấn khởi | Huan | |
HOÁN | 奂 – Rực rỡ, thịnh vượng | Huàn | |
HOÀN | 环 – Vòng ngọc | Huán | |
HOẠN | 宦 – Làm quan | Huàn | |
HHOÀNG | 黄 – Vàng, màu vàng, Hoàng có thể dùng 皇 (hoàng gia, hoàng tộc) hoặc 煌 (hoàng trong huy hoàng) | Huáng | |
HOÀNH | 横 – Ngang, chiều ngang | Héng | |
HOẠT | 活 – Hoạt bát, nhanh nhảu | Huó | |
HỌC | 学 – Học hành | Xué | |
HỐI | 悔 – Hối hận, nuối tiếc | Huǐ | |
HỒI | 回 – Về, trở về | Huí | |
HỘI | 会 – Hội hè, tụ tập | Huì | |
HỢI | 亥 – Hợi (một trong 12 địa chi) | Hài | |
HỒNG | 红 – Màu hồng, màu đỏ | Hóng | |
HỢP | – – 合 – Gộp lại, nhóm lại | Hé | |
HỨA | 許 – Lời khen, hứa hẹn | Xǔ | |
HUÂN | 勋 – Công lao, huân chương | Xūn | |
HUẤN | 训 – Dạy dỗ, răn bảo | Xun | |
HUẾ | 喙 – Cái miệng | Huì | |
HUỆ | 惠 – Điều tốt, ơn huệ, sáng trí thông minh | Huì | |
HÙNG | 雄 – Dũng mãnh, tài giỏi kiệt xuất | Xióng | |
HƯNG | 兴 – Hưng thịnh | Xìng | |
HƯƠNG | 香 – Hương thơm, hương vị | Xiāng | |
HƯỚNG | 向 – Hướng, phía | Xiàng | |
HƯỜNG | 红 – Màu đỏ, hồng, nổi tiếng | Hóng | |
HƯỞNG | 响 – Vọng lại, vang vọng | Xiǎng | |
HƯU | 休 – Tốt lành, ngừng nghỉ | Xiū | |
HỮU | 友 – Bạn bè, kết giao | You | |
HỰU | 又 – Lại, do dự, thêm nữa lại thêm | Yòu | |
HUY | 辉 – Ánh sáng, soi sáng | Huī | |
HUYỀN | – – 玄 – Huyền bí, huyền diệu | Xuán | |
HUYỆN | 玄 – Huyền bí, huyền diệu | Xiàn | |
HUYNH | 兄 – Anh trai | Xiōng | |
HUỲNH | 黄 – Màu vàng | Huáng | |
Tên tiếng Trung vần K | |||
KẾT | 结 – Kết nút, thắt đan buộc lại | Jié | |
KHA | 轲 – Trục xe | Kē | |
KHẢ | 可 – Có thể, thích nghi | Kě | |
KHẢI | 凯 – Thắng lợi, chiến thắng | Kǎi | |
KHÂM | 钦 – Của vua, thuộc về vua | Qīn | |
KHANG | 康 – Khỏe mạnh, yên ổn an khang | Kāng | |
KHANH | 卿 – Tốt đẹp, chức quan to thời xưa | Qīng | |
KHÁNH | 庆 – Mừng vui, chúc mừng | Qìng | |
KHẨU | 口 – Cái mồm, cái miệng | Kǒu | |
KHIÊM | 谦 – Khiêm tốn, từ tốn | Qiān | |
KHIẾT | 洁 – Liêm khiết, trong sạch | Jié | |
KHOA | 科 – Thứ bậc, đẳng cấp | Kē | |
KHỎE | 好 – Khỏe mạnh, tốt lành | Hǎo | |
KHÔI | 魁 – Đứng đầu | Kuì | |
KHUẤT | 屈 – Co lại, cong lại | Qū | |
230. KHUÊ | 圭 – Ngọc quý | Guī | |
KHUYÊN | 圈 – Cái vòng, khoanh tròn | Quān | |
KHUYẾN | 劝 – Khuyên bảo, khuyến khích | Quàn | |
KIÊN | 坚 – Kiên cố, vững chãi | Jiān | |
KIỆT | 杰 – Giỏi giang kiệt xuất | Jié | |
KIỀU | 翘 – Trội, nổi bật | Qiào | |
KIM | 金 – Tiềng, Vàng | Jīn | |
KÍNH | 敬 – Tôn kính, kính trọng | Jìng | |
KỲ | 淇 – Sông Kỳ | Qí | |
KỶ | 纪 – Kỷ cương, kỷ luật | Jì | |
Tên tiếng Trung vần L | |||
LÃ | 吕 – Xương sống | Lǚ | |
LẠC | 乐 – Vui mừng, sung sướng | Lè | |
LAI | 来 – Đến nơi (đến nơi đến chốn) | Lái | |
LẠI | 赖 – Nhờ cậy, dựa dẫm | Lài | |
LAM | 蓝 – Màu xanh lam | Lán | |
LÂM | 林 – Rừng cây | Lín | |
LÂN | 麟 – Kỳ lân, chói rọi rực rỡ | Lín | |
LĂNG | 陵 – Lăng, mộ phần | Líng | |
LÀNH | 令 – Ra lệnh, mệnh lệnh | Lìng | |
LÃNH | 领 – Nhận lấy, lĩnh nhận | Lǐng | |
LÊ | 黎 – Đám đông | Lí | |
LỄ | 礼 – Lễ nghĩa, lễ phép | Lǐ | |
LỆ | 丽 – Đẹp dẽ, mỹ lệ | Lì | |
LEN | 縺 – Dây thừng | Lián | |
LI | 犛 – Đuôi ngựa, trâu đen | Máo | |
LỊCH | 历 – Trải qua, vượt qua | Lì | |
LIÊN | 莲 – Hoa sen | Lián | |
LIỄU | 柳 – Cây Liễu | Liǔ | |
LINH | 泠 – Trong suốt, sáng sủa | Líng | |
LOAN | 湾 – Khúc cong, vịnh biển | Wān | |
LỘC | 禄 – Tốt lành | Lù | |
LỢI | 利 – Lợi ích, điều lợi | Lì | |
LONG | 龙 – Con rồng, thuộc về vua chúa | Lóng | |
LỤA | 绸 – Vấn vương, quấn quýt, tơ lụa | Chóu | |
LUÂN | 伦 – Luân thường, đạo lý | Lún | |
LUẬN | 论 – Bàn bạc, bàn luận | Lùn | |
LỤC | 陸 – Đường bộ | Lù | |
LỰC | 力 – Sức mạnh, mạnh mẽ | Lì | |
LƯƠNG | 良 – Hiền lành, tốt bụng | Liáng | |
LƯỢNG | 亮 – Sáng lạng thanh cao | Liàng | |
LƯU | 刘 – Giãi bày | Liú | |
LUYẾN | 恋 – Thương mến, tiếc nuối | Liàn | |
LY | 璃 – Thủy tinh, pha lê | Lí | |
LÝ | 李 – Cây mận | Li | |
Tên tiếng Trung vần M | |||
MÃ | 马 – Con ngựa | Mǎ | |
MAI | 梅 – Hoa mai | Méi | |
MẬN | 李 – Cây mận | Li | |
MẠNH | 孟 – Bộp chộp, lỗ mãng | Mèng | |
MẬU | 贸 – Trao đổi, mậu dịch | Mào | |
MÂY | 云 – Mây, đám mây | Yún | |
MẾN | 缅 – Xa xăm, xa tít | Miǎn | |
MỊ | 咪 – Tiếng gọi mèo ‘meo meo’ | Mī | |
MỊCH | 幂 – Cái khăn che, mạng che | Mi | |
MIÊN | 绵 – Tơ tằm | Mián | |
MINH | 明 – Sáng sủa minh bạch | Míng | |
MƠ | 梦 – Mơ mộng, ao ướt | Mèng | |
MỔ | 剖 – Mổ xẻ giải phẫu | Pōu | |
MY | 嵋 – My trong núi Nga My | Méi | |
MỸ | 美 – Xinh đẹp mỹ miều | Měi | |
Tên tiếng Trung vần N | |||
Dịch tên tiếng Trung vần N | |||
NAM | 南 – Phía nam, phương nam | Nán | |
NGÂN | 银 – Bạc | Yín | |
NGÁT | 馥 – Hương thơm, thơm tho | Fù | |
NGHỆ | 艺 – Tài nghệ, người nhiều tài nghệ | Yì | |
NGHỊ | 议 – Bàn bạc, thảo luận | Yì | |
NGHĨA | 义 – Nghĩa khí, người trọng nghĩa khinh tài | Yì | |
NGÔ | 吴 – họ Ngô (Trung Quốc) | Wú | |
NGỘ | 悟 – Hiểu biết, ngộ tính cao, tỉnh ngộ | Wù | |
NGOAN | 乖 – Láu lỉnh, ngoan ngoãn | Guāi | |
NGỌC | 玉 – Đẹp đẽ như Ngọc | Yù | |
NGUYÊN | 原 – Cánh đồng, bình nguyên | Yuán | |
NGUYỄN | 阮 – Nguyễn, họ nguyễn | Ruǎn | |
NHÃ | 雅 – Thanh nhã, con người tao nhã | Yā | |
NHÂM | 壬 – To lớn | Rén | |
NHÀN | 闲 – Nhàn nhã, rảnh rỗi | Xián | |
NHÂN | 人 – Người, con người | Rén | |
NHẤT | 一 – Một, số một, đứng đầu | Yī | |
NHẬT | 日 – Mặt trời, chói chang như mặt trời | Rì | |
NHI | 儿 – Đứa trẻ, nhỏ nhẵn | Er | |
NHIÊN | 然 – Đúng, lẽ phải | Rán | |
NHƯ | 如 – Bằng, giống | Rú | |
NHUNG | 绒 – Nhung (lụa) | Róng | |
NHƯỢC | 若 – Nếu, nếu như | Ruò | |
NINH | 娥 – Tốt, đẹp | É | |
NỮ | 女 – Con gái | Nǚ | |
NƯƠNG | 娘 – Thiếu nữ, cô gái | Niang | |
Tên tiếng Trung vần O | |||
Oánh | 莹 – Óng ánh | Yíng | |
OANH | 萦 – Vòng quanh | Yíng | |
Tên tiếng Trung vần P | |||
PHÁC | 朴 – Chất phác, tên này chỉ một người chất phác thật thà | Pǔ | |
PHẠM | 范 – Khuôn mẫu, là một con người rất khuôn mẫu | Fàn | |
PHAN | 藩 – Bờ rào | Fān | |
PHÁP | 法 – Phép tắc, kỷ luật – Có phép tắc khuôn mẫu | Fǎ | |
PHI | 菲 – Thơm tho tươi tốt | Fēi | |
PHÍ | 费 – Chi phí, lệ phí | Fèi | |
PHONG | 峰 – Đỉnh núi | Fēng | |
PHONG | 风 – Gió, tên này thể hiện sự phiêu lưu như cơn gió | Fēng | |
PHÚ | 富 – Giàu có, dồi dào, tên thể hiện sự sung túc giàu có | Fù | |
PHÙ | 扶 – Nâng đỡ, dìu dắt – Tên này thể hiện sự dìu dắt và độ lượng. | Fú | |
PHÚC | 福 – Phúc (hạnh phúc) – Tên này thể hiện là người có phúc, hạnh phúc. | Fú | |
PHÙNG | 冯 – Phi nhanh, chạy nhanh – Chạy nhanh hàm ý vượt trội | Féng | |
PHỤNG | 凤 – Chim phượng hoàng, – Chỉ sự đẹp đẽ tươi mới | Fèng | |
PHƯƠNG | 芳 – Tốt đẹp, để lại danh tiếng tốt. | Fāng | |
PHƯỢNG | 凤 – Chim phượng hoàng, đẹp đẽ | Fèng | |
Tên tiếng Trung vần Q | |||
QUÁCH | 郭 – Thành ngoài, tường xây bên ngoài | Guō | |
QUAN | 关 – Cửa ải, cửa quan | Guān | |
QUÂN | 军 – Quân, binh lính | Jūn | |
QUANG | 光 – Sáng, sáng sủa, rạng rỡ | Guāng | |
QUẢNG | 广 – Rộng lớn, rộng rãi – Tên này cho thấy con người rộng rãi cởi mở. | Guǎng | |
QUẾ | 桂 – Quế, cây quế | Guì | |
QUỐC | 国 – Đất nước, quốc gia – Chỉ về tổ quốc, quảng đại. | Guó | |
QUÝ | 贵 – Quý giá, sang trọng – Thể hiện sự cao quý trong con người. | Guì | |
QUYÊN | 娟 – Xinh đẹp | Juān | |
QUYỀN | 权 – Quyền lực, quyền bính | Quán | |
QUYẾT | 决 – Khơi ra, tháo ra | Jué | |
QUỲNH | 琼 – Hoa quỳnh | Qióng | |
Tên tiếng Trung vần S | |||
SÂM | 森 – Sum xuê, rậm rạp | Sēn | |
SẨM | 審 – Tỉ mỉ, cẩn trọng | Shěn | |
SANG | 瀧 – Nước chảy xiết | Shuāng | |
SÁNG | 创 – Khai sáng, khởi đầu – Người khởi đầu, khai sáng | Chuàng | |
SEN | 莲 – Hoa sen, Bông sen | Lián | |
SƠN | 山 – Núi, ngọn núi | Shān | |
349. SONG | 双 – Đôi, cặp – Mãi mãi có đôi | Shuāng | |
SƯƠNG | 霜 – Sương – Chỉ sự tinh khiết mỏng manh | Shuāng | |
Tên tiếng Trung vần T | |||
TẠ | 谢 – Cảm tạ, cảm ơn | Xiè | |
TÀI | 才 – Tài năng – Một người tài năng | Cái | |
TÂN | 新 – Mới mẻ, tươi mới | Xīn | |
TẤN | 晋 – Tiến lên, đi lên | Jìn | |
TĂNG | 曾 – Đã từng, từng | Céng | |
TÀO | 曹 – Tào (nước Tào), họ Tào (Tháo) | Cáo | |
TẠO | 青 – Màu xanh | Zào | |
THẠCH | 石 – Đá | Shí | |
THÁI | 泰 – Bình yên – Chỉ sự thái bình, yên ổn | Tài | |
THÁM | 探 – Thăm thám, trinh thám | Tàn | |
THẮM | 深 – Thắm đượm, thâm sâu | Shēn | |
THẦN | 神 – Thần linh, thần thánh (Giỏi giang thần kỳ – tiếng lóng thời bây giờ) | Shén | |
THẮNG | 胜 – Thắng lợi – Hàm ý tên chỉ sự thắng lợi, đạt được chiến thắng. | Shèng | |
THANH | 青 – Màu xanh | Qīng | |
THÀNH | 城 – Thành trì | Chéng | |
THÀNH | 成 – Hoàn thành | Chéng | |
THÀNH | 诚 – Thật thà, lòng thành | Chéng | |
THẠNH | 盛 – Thịnh vượng, đầy đủ | Shèng | |
THAO | 洮 – (sông) Thao | Táo | |
THẢO | 草 – Cỏ cây, thảo mộc | Cǎo | |
THẾ | 世 – Trên đời, đời (người) | Shì | |
THI | 诗 – Thơ ca | Shī | |
THỊ | 氏 – Thị (dòng tộc) | Shì | |
THIÊM | 添 – Thêm vào | Tiān | |
THIÊN | 天 – Trời, bầu trời | Tiān | |
THIỀN | 禅 – Ngồi lặng yên suy xét | Chán | |
THIỆN | 善 – Lành tính, tài giỏi – Người tài giỏi | Shàn | |
THIỆU | 绍 – Tiếp nối, nối liền | Shào | |
THỊNH | 盛 – Có nhiều, đầy đủ | Shèng | |
THO | 萩 – Cỏ ngải | Qiū | |
THƠ | 诗 – Thơ ca | Shī | |
THỔ | 土 – Đất, quê mùa | Tǔ | |
THOA | 釵 – Cái trâm cài đầu | Chāi | |
THOẠI | 话 – Lời nói | Huà | |
THOAN | 竣 – Xong việc | Jùn | |
THƠM | 香 – Hương, mùi, thơm | Xiāng | |
THÔNG | 通 – Xuyên qua | Tōng | |
THU | 秋 – Mùa thu | Qiū | |
THƯ | 书 – Sách vở | Shū | |
THUẬN | 顺 – Suôn sẻ, thuận lợi | Shùn | |
THỤC | 熟 – Chín, chín (chắn) | Shú | |
THƯƠNG | 鸧 – Chim Hoàng Anh | Cāng | |
THƯƠNG | 怆 – Thương xót | Chuàng | |
THƯỢNG | 上 – Ở phía trên, bên trên | Shàng | |
THÚY | 翠 – Xanh biếc | Cuì | |
THÙY | 垂 – Rũ xuống, rủ xuống | Chuí | |
THỦY | 水 – Nước | Shuǐ | |
THỤY | 瑞 – Viên ngọc, tốt lành | Ruì | |
TIÊN | 仙 – Người đã tu luyện thành tiên, tiên nữ | Xian | |
TIẾN | 进 – Tiến lên, cải tiến | Jìn | |
TIỆP | 捷 – Thắng trận | Jié | |
TÍN | 信 – Tin tưởng, có lòng tin | Xìn | |
TÌNH | 情 – Tình cảm, có cảm xúc | Qíng | |
TỊNH | 净 – Sạch sẽ, thanh tịnh, trống không | Jìng | |
TÔ | 苏 – Thức dậy, tỉnh giấc | Sū | |
TOÀN | 全 – Đầy đủ, không thiếu sót | Quán | |
TOẢN | 攒 – Tích cóp, gom góp lại | Zǎn | |
TÔN | 孙 – Cháu | Sūn | |
TRÀ | 茶 – Chè | Chá | |
TRÂM | 簪 | 簪 – Cái trâm cài trên đầu | Zān |
TRẦM | 沉 | 簪 – Cái trâm cài trên đầu | Chén |
TRẦN | 陈 | 陈 – Bày biện, giãi bày | Chén |
TRANG | 妝 | 妝 – Đồ trang điểm, trang sức | Zhuāng |
TRÁNG | 壮 | 壮 – Mạnh mẽ, tráng kiện – tên chỉ người có sức khỏe mạnh mẽ | Zhuàng |
TRÍ | 智 | 智 – Trí tuệ – Hàm ý người có trí tuệ, giỏi giang | Zhì |
TRIỂN | 展 | 展 – Mở ra, trải ra | Zhǎn |
TRIẾT | 哲 | 哲 – Khôn, trí tuệ | Zhé |
TRIỀU | 朝 | 朝 – Buổi sáng | Cháo |
TRIỆU | 赵 | 赵 – họ Triệu, trả lại | Zhào |
TRỊNH | 郑 | 郑 – Họ Trịnh | Zhèng |
TRINH | 贞 | 贞 – Trong trắng, tiết hạnh | Zhēn |
TRỌNG | 重 | 重 – Coi trọng, nặng | Zhòng |
TRUNG | 忠 | 忠 – Trung thành | Zhōng |
TRƯƠNG | 张 | 张 – Treo lên, giương lên | zhāng |
TÚ | 宿 | 宿 – Trú, nơi ở, ký túc | sù |
426. TƯ | 胥 | 胥 – Đều, như | xū |
TƯ | 私 | 私 – Riêng, của riêng (người nào đó) | sī |
TUÂN | 荀 | 荀 – Tên một loại cỏ, và đất nước thời xưa ở bên TQ | xún |
TUẤN | 俊 | 俊 – Đẹp, tài giỏi | jùn |
TUỆ | 慧 | 慧 – Thông minh, tài trí | huì |
TÙNG | 松 | 松 – Cây Tùng, một trong tứ quý Tùng, Cúc, Trúc, Mai | sōng |
TƯỜNG | 祥 | 祥 – Điềm lành, tốt, cát tường | xiáng |
TƯỞNG | 想 | 想 – Nhớ, nghĩ | xiǎng |
TUYÊN | 宣 | 宣 – Bộc lộ, tuyên bố | xuān |
TUYỀN | 璿 | 璿 – Tên một thứ Ngọc đẹp | xuán |
TUYỀN | 泉 | 泉 – Suối nguồn, dòng suối | quán |
TUYẾT | 雪 | 雪 – Tuyết cách, phẩm chất cao khiết | xuě |
TÝ | 子 | 子 – Con cái, trẻ con | zi |
Tên tiếng Trung vần U | |||
UYÊN | 鸳 | 鸳 – Uyên (con chim trống trong cặp Uyên Ương) | Yuān |
UYỂN | 苑 | 苑 – Vườn hoa, vườn thú | yuàn |
UYỂN | 婉 | 婉 – Khéo léo, mềm dẻo | wǎn |
Tên tiếng Trung vần V | |||
VÂN | 芸 | 芸 – Gieo rắc, một loài cỏ thơm | Yún |
VĂN | 文 | 文 – Văn vẻ | wén |
VẤN | 问 | 问 – Hỏi han, tra xét | wèn |
VI | 韦 | 韦 – Da thú | wéi |
VĨ | 伟 | 伟 – To lớn, vĩ đại | wěi |
VIẾT | 曰 | 曰 – Nói | yuē |
VIỆT | 越 | 越 – Vượt quá | yuè |
VINH | 荣 | 荣 – Vinh dự, vinh hoa | róng |
VĨNH | 永 | 永-Lâu dài | yǒng |
VỊNH | 咏 | 咏-Ngâm hát, vịnh (thơ) | yǒng |
VÕ | 武 | 武 – Võ thuật | wǔ |
VŨ | 羽 | 羽 – Lông vũ, lông chim | yǔ |
武 | 武 – Võ thuật | wǔ | |
VƯƠNG | 王 | 王 – Vua, chúa | wáng |
VƯỢNG | 旺 | 旺 – Nở rộ, thịnh vượng | wàng |
VY | 韦 | 韦 – Da (động vật) | wéi |
VỸ | 伟 | 伟 – Vĩ đại, hùng vĩ, to lớn | wěi |
Tên tiếng Trung vần X | |||
XUÂN | 春 | 春 – Mùa xuân | Chūn |
XUYÊN | 川 | 川 – Dòng sông, sông | chuān |
XUYẾN | 串 | 串 – Xâu chuỗi | chuàn |
Tên tiếng Trung vần Y | |||
Ý | 意 | 意 – Ý nghĩ, ý định | Yì |
Yên | 安 | 安 – Yên tĩnh, an lành | ān |
Yến | 燕 | 燕 – Con chim Én | yàn |
————————————————————————
Xem lịch khải giảng mới nhất của Thế Giới Tiếng Trung tại đây
Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90
Facebook: Thế Giới Tiếng Trung – Dạy phát âm chuẩn nhất Hà Nội
Biên tập viên

Bài mới nhất
Kiến thức tiếng Trung31 Tháng 3, 2025Vì sao nên sử dụng gương khi học phát âm chuẩn Tiếng Trung?
Kiến thức tiếng Trung27 Tháng 3, 2025Tại sao không học được Tiếng Trung? – Lỗi do đâu?
Kiến thức tiếng Trung23 Tháng 3, 2025Sở hữu âm thanh – chìa khóa để học phát âm chuẩn Tiếng Trung
Kiến thức tiếng Trung23 Tháng 3, 2025Lý do người Việt Nam thường khó học được phát âm chuẩn Tiếng Trung