16 Tháng 1, 2024
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề săn sale 11/11
Chương trình sale 11/11 trên các sàn thương mại điện tử ở Trung Quốc là chương trình sale lớn nhất trong năm ở Trung Quốc. Ngày 11/11 còn là ngày lễ độc thân ở Trung Quốc. Để tham gia săn sale hãy cùng THANHMAIHSK học cấp tốc các từ vựng tiếng Trung về chủ đề săn sale 11/11 dưới đây nhé!
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề săn sale 11/11
Mua | 购买 | gòumǎi |
Giảm giá | 打折 | dǎzhé |
Mùa giảm giá | 打折季 | dǎzhé jì |
Săn sale | 抢打折 | qiǎng dǎzhé |
Chiết khấu | 折扣 | zhékòu |
Phiếu ưu đãi | 优惠券 | yōuhuì quàn |
Giảm ngay | 立减 | lì jiǎn |
Giới hạn thời gian nhận ưu đãi | 限时领券 | xiànshí lǐng quàn |
Giới hạn ưu đãi | 限时优惠 | xiànshí yōuhuì |
Giới hạn số lượng mua | 限购 | xiàngòu |
Thêm ngay vào giỏ | 立即加购(物车) | lìjí jiā gòu(wù chē) |
Mua ngay | 立即购买 | lìjí gòumǎi |
Giỏ hàng | 购物车 | gòuwù chē |
Thanh toán | 结算 | jiésuàn |
Nhận phiếu ưu đãi | 领券 | lǐng quàn |
Nhận hồng bao | 领红包 | lǐng hóngbāo |
Mua 1 tặng 1 | 买一送一 | mǎi yī sòng yī |
Ưu đãi khi nhiều đơn gộp lại đủ một mức nào đó thì sẽ được giảm mà không cần đạt mức ở 1 shop. | 跨店满减 | kuà diàn mǎn jiǎn |
Gom đơn | 凑单 | còu dān |
Tạo nhóm | 开团 | kāi tuán |
Nhắc nhở | 提醒 | tíxǐng |
Bắt đầu mở bán | 开启 | kāiqǐ |
Ưu đãi kép | 叠券 | dié quàn |
Giá về tay | 到手价 | dàoshǒu jià |
Tổng được giảm | 共省 | gòng shěng |
Nửa giá | 半价 | bànjià |
Ghép đơn | 拼单 | pīndān |
Sản phẩm mới | 新品 | xīnpǐn |
Tranh sale | 抢 | qiǎng |
Đề cử | 推荐 | tuījiàn |
Giúp tôi chọn | 帮我选 | bāng wǒ xuǎn |
Đánh giá về món hàng | 宝贝评价 | bǎobèi píngjià |
Người mua feedback | 买家秀 | mǎi jiā xiù |
Hoạt động | 活动 | huódòng |
11/11 | 双11 | shuāng 11 |
Mua nhóm cực kì ưu đãi | 聚划算 | jù huásuàn |
Miễn phí ship | 包邮 | bāo yóu |
Chọn toàn bộ | 全选 | quán xuǎn |
Tổng cộng | 合计 | héjì |
Cách nhận voucher | 优惠说明 | yōuhuì shuōmíng |
Thanh toán | 付款 | fùkuǎn |
Địa chỉ nhận hàng | 收货地址 | shōu huò dìzhǐ |
Alipay | 支付宝 | zhīfùbǎo |
微信 | wēixìn | |
Tìm kiếm | 搜索 | sōusuǒ |
Tìm bằng hình ảnh | 照片搜索 | zhàopiàn sōusuǒ |
Tìm bằng quét mã | 扫码搜索 | sǎo mǎ sōusuǒ |
Taobao | 淘宝 | táobǎo |
Tmall | 天猫 | tiān māo |
Alibaba | 阿里巴巴 | ālǐ bābā |
Pinduoduo | 拼多多 | pīn duōduō |
Ví dụ: 今天是双11, 是中国的大型促销活动,也是全球最大的互联网的购物节日。
Hẹn gặp các bạn trong chủ đề lần sau nhé! Còn bây giờ thì hãy học các từ vựng về chủ đề săn sale 11/11 đi nhé! Chúc các bạn mua được những món đồ mà mình mong muốn.
Xem thêm:
Biên tập viên

Bài mới nhất
Kiến thức tiếng Trung4 Tháng 4, 20252 bước đơn giản giúp bạn nói Tiếng Trung hay như người bản xứ
Kiến thức tiếng Trung31 Tháng 3, 2025Vì sao nên sử dụng gương khi học phát âm chuẩn Tiếng Trung?
Kiến thức tiếng Trung27 Tháng 3, 2025Tại sao không học được Tiếng Trung? – Lỗi do đâu?
Kiến thức tiếng Trung23 Tháng 3, 2025Sở hữu âm thanh – chìa khóa để học phát âm chuẩn Tiếng Trung