Từ vựng về tính cách con người

1. 开朗 Kāilǎng:Vui tính, cởi mở
2. 乐观 Lèguān: Lạc quan
3. 悲观 Bēiguān: Bi quan
4. 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại
5. 内向 Nèixiàng: Hướng nội
6. 果断 Guǒduàn; Quả quyết, quyết đoán
7. 犹豫 Yóuyù: Ngập ngừng, do dự, phân vân
8. 温和 Wēnhé: Hòa nhã, ôn hòa
9. 暴躁 Bàozào: Nóng nảy
10. 马虎/粗心 Mǎhǔ/cūxīn: Qua loa, cẩu thả
11. 细心 Xìxīn: Tỉ mỉ
12. 沉默 Chénmò: Trầm lặng, im lặng
13. 大胆 Dàdǎn: Mạnh dạn
14. 腼腆 Miǎn tiǎn: Xấu hổ, e thẹn
15. 任性Rènxìng: Ngang bướng
16. 软弱 Ruǎnruò: Yếu đuối, hèn yếu
17. 大方 Dàfāng: Rộng rãi, hào phóng
18. 小气 Xiǎoqì: Keo kiệt
19. 谦虚 Qiānxū: Khiêm tốn
20. 谨慎 Jǐnshèn: Cẩn thận
21. 自私 Zìsī: Ích kỷ
22. 傲慢 Àomàn: Ngạo mạn, kiêu căng
23. 理智 Lǐzhì: Có lý trí
24. 情绪化 Qíngxù huà: Dễ xúc cảm,dễ xúc động
25. 冷静 Lěngjìng: Bình tĩnh
26. 固执 Gùzhí: Cố chấp
27. 幼稚 Yòuzhì: Ngây thơ
28. 调皮/淘气 Tiáopí/táoqì: Nghịch ngợm, bướng bỉnh
29. 听话/乖 Tīnghuà/guāi: Vâng lời, ngoan ngoãn
_____________________________
Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.
– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90
– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo
Biên tập viên
Bài mới nhất
Kiến thức tiếng Trung16 Tháng 12, 2025Học Tiếng Trung 1-1 hay học theo nhóm lớp tốt hơn
Kiến thức tiếng Trung16 Tháng 12, 2025TOP 8 web và app kiểm tra ngữ pháp Tiếng Trung uy tín nên dùng!
Kiến thức tiếng Trung12 Tháng 12, 2025Hướng dẫn cách gõ tiếng Trung trên máy tính đầy đủ, chi tiết từ A đến Z
Kiến thức tiếng Trung8 Tháng 12, 2025Học Tiếng Trung ra làm nghề gì? Cơ hội việc làm có tốt không?











