theme-sticky-logo-alt
theme-logo-alt
Từ vựng về từ chối

Từ vựng về từ chối

 

1. 对不起。 /Duìbùqǐ/ : Tôi xin lỗi
2. 很抱歉,我不同意。 /Hěn bào qiàn, wǒ bù tóng yì/ : xin lỗi, tôi không đồng ý
3. 不行。 /Bùxíng/ : không được
4. 我的事不用你管。 /Wǒ de shì bù yòng nǐ guǎn/ : Việc của tôi không cần anh quản
5. 真不巧,我今天有事儿。 /Zhēn bù qiǎo, wǒ jīntiān yǒu shìr/ :Thật không may hôm nay tôi có việc rồi
6. 这件事以后再说吧。 /Zhè jiàn shì yǐ hòu zài shuō ba/ :Việc này để sau hẵng nói đi

Xem  Bài 11 – Làm quen, giới thiệu trong tiếng Trung
Bài trước
Lịch chiếu phim Halloween
Bài sau
Yêu cầu giúp đỡ
Biên tập viên:
Dũng Cá Xinh

Nông dân nghèo một vợ bốn con!

15 49.0138 8.38624 1 0 4000 1 https://thegioitiengtrung.net 300 0