11 Tháng 1, 2024
Từ vựng về chủ đề hôn lễ
hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ | Zhǐ fù wéi hūn | 指腹为婚 | |
2 | hướng dẫn hôn nhân | Hūnyīn zhǐdǎo | 婚姻指导 |
3 | kết hôn | Jiéhūn | 结婚 |
4 | khách đến chúc mừng | Hè kè | 贺客 |
5 | khăn đội đầu của cô dâu | Hóng gàitou | 红盖头 |
6 | kiểm tra sức khỏe trước khi cưới | Hūnqián tǐjiǎn | 婚前体检 |
7 | kiệu hoa | Huājiào | 花轿 |
8 | lập gia đình muộn | Wǎnhūn | 晚婚 |
9 | lấy chồng | Jià rén | 嫁人 |
10 | lễ cưới | Hūnlǐ | 婚礼 |
11 | lễ cưới Bạc (25 năm) | Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn | 结婚二十五周年银婚 |
12 | lễ cưới Bông (2 năm) | Jiéhūn èr zhōunián mián hūn | 结婚二周年棉婚 |
13 | lễ cưới Da (3 năm) | Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn | 结婚三周年皮革婚 |
14 | lễ cưới Đăng ten (13 năm) | Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn | 结婚十三周年花边婚 |
15 | lễ cưới Đồng (8 năm) | Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn | 结婚八周年青铜婚 |
16 | lế cưới Giấy (tròn 1 năm) | Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn | 结婚一周年纸婚 |
17 | lễ cưới Gỗ (5 năm) | Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn | 结婚五周年木婚 |
18 | lễ cưới Gốm (9 năm) | Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn | 结婚九周年陶婚 |
19 | lễ cưới Hồng ngọc (40 năm) | Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn | 结婚四十周年红宝石婚 |
20 | lễ cưới Kim cương (60 năm) | Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn | 结婚六十周年钻石婚 |
21 | lễ cưới Lanh (4 năm) | Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn | 结婚四周年亚麻婚 |
22 | lễ cưới Len (7 năm) | Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn | 结婚七周年羊毛婚 |
23 | lễ cưới Ngà (14 năm) | Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn | 结婚十四周年象牙婚 |
24 | lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm) | Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí | 结婚五十五周年绿宝石 |
25 | lễ cưới Ngọc trai (30 năm | Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn | 结婚三十周年珍珠婚 |
26 | lễ cưới Pha lê (15 năm) | Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn | 结婚十五周年水晶婚 |
27 | lễ cưới San hô (35 năm) | Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn | 结婚三十五周年珊瑚婚 |
28 | lễ cưới Saphia (45 năm) | Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn | 结婚四十周年蓝宝石婚 |
29 | lễ cưới Sắt (6 năm) | Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn | 结婚六周年铁婚 |
30 | lễ cưới Sứ (20 năm) | Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn | 结婚二十周年瓷婚 |
31 | lễ cưới Thép (11 năm) | Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn | 结婚十一周年钢婚 |
32 | lễ cưới Thiếc (10 năm) | Jiéhūn shí zhōunián xí hūn | 结婚十周年锡婚 |
33 | lễ cưới Tơ lụa (12 năm) | Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn | 结婚十二周年丝绸婚 |
34 | lễ cưới vàng (50 năm) | Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn | 结婚五十周年金婚 |
35 | ly hôn | Líhūn | 离婚 |
36 | mẹ chồng | Pópo | 婆婆 |
37 | mẹ vợ | Yuèmǔ | 岳母 |
38 | nam nữ tư thông đi lại với nhau | Sībēn | 私奔 |
39 | hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ | Nàoxīnfáng | 闹新房 |
40 | người điều khiển buổi lễ | Sīyí | 司仪 |
41 | người đón khách | Yíng bīn yuán | 迎宾员 |
42 | người kết hôn | Jiéhūn zhě | 结婚者 |
43 | người mai mối | Hūnyīn jièshào rén | 婚姻介绍人 |
44 | người nâng váy cưới cho cô dâu | Wǎn xīnniáng qún jū zhě | 挽新娘裙裾者 |
45 | nhà chồng | Pójiā | 婆家 |
46 | nhà vợ | Yuèjiā | 岳家 |
47 | nhẫn cưới | Jiéhūn jièzhǐ | 结婚戒指 |
48 | nhẫn đính hôn | Dìnghūn jièzhǐ | 订婚戒指 |
49 | ông mai bà mối | Méirén | 媒人 |
50 | phòng môi giới hôn nhân | Hūnyīn jièshào suǒ | 婚姻介绍所 |
51 | phòng tiệc cưới | Hūnyàn tīng | 婚宴厅 |
52 | phù dâu | Nǚ bīn xiàng | 女傧相 |
53 | phù rể | Nán bīn xiàng | 男傧相 |
54 | quà cưới | Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn | 彩礼,结婚礼品 |
55 | quà mừng | Hèlǐ | 贺礼 |
56 | quần áo cưới, đồ cưới | Jiéhūn lǐfú | 结婚礼服 |
57 | quần áo phù dâu | Nǚ bīn xiàng fú | 女傧相服 |
58 | quần áo phù rể | Nán bīn xiàng fú | 男傧相服 |
59 | rương đồ cưới | Jià zhuāng xiāng | 嫁装箱 |
60 | sính lễ | Pìnlǐ | 聘礼 |
61 | tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch) | Shēngchén bāzì | 生辰八字 |
62 | váy cưới | Hūnshā | 婚纱 |
63 | tái hôn | Zàihūn | 再婚 |
64 | tảo hôn | Zǎohūn | 早婚 |
65 | thiệp cưới | Xǐtiě | 喜帖 |
66 | thông gia | Qìngjiā | 亲家 |
67 | tiệc cưới | Xǐjiǔ | 喜酒 |
68 | trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) | Chónghūn | 重婚 |
69 | tự do hôn nhân | Zìyóu hūnyīn | 自由婚姻 |
70 | tuần trăng mật | Mìyuè | 蜜月 |
71 | tuổi kết hôn | Hūnlíng | 婚龄 |
72 | vợ chồng mới cưới | Xīnhūn fūfù | 新婚夫妇 |
73 | vợ chồng vái lạy nhau | Fūqī duì bài | 夫妻对拜 |
74 | vợ chưa cưới | Wèihūnqī | 未婚妻 |
75 | xe đón dâu | Hūnlǐ yòng chē | 婚礼用车 |
76 | hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ | Zhǐ fù wéi hūn | 指腹为婚 |
77 | hướng dẫn hôn nhân | Hūnyīn zhǐdǎo | 婚姻指导 |
78 | kết hôn | Jiéhūn | 结婚 |
79 | khách đến chúc mừng | Hè kè | 贺客 |
80 | khăn đội đầu của cô dâu | Hóng gàitou | 红盖头 |
81 | kiểm tra sức khỏe trước khi cưới | Hūnqián tǐjiǎn | 婚前体检 |
82 | kiệu hoa | Huājiào | 花轿 |
83 | lập gia đình muộn | Wǎnhūn | 晚婚 |
84 | lấy chồng | Jià rén | 嫁人 |
85 | lễ cưới | Hūnlǐ | 婚礼 |
86 | lễ cưới Bạc (25 năm) | Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn | 结婚二十五周年银婚 |
87 | lễ cưới Bông (2 năm) | Jiéhūn èr zhōunián mián hūn | 结婚二周年棉婚 |
88 | lễ cưới Da (3 năm) | Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn | 结婚三周年皮革婚 |
89 | lễ cưới Đăng ten (13 năm) | Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn | 结婚十三周年花边婚 |
90 | lễ cưới Đồng (8 năm) | Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn | 结婚八周年青铜婚 |
91 | lế cưới Giấy (tròn 1 năm) | Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn | 结婚一周年纸婚 |
92 | lễ cưới Gỗ (5 năm) | Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn | 结婚五周年木婚 |
93 | lễ cưới Gốm (9 năm) | Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn | 结婚九周年陶婚 |
94 | lễ cưới Hồng ngọc (40 năm) | Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn | 结婚四十周年红宝石婚 |
95 | lễ cưới Kim cương (60 năm) | Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn | 结婚六十周年钻石婚 |
96 | lễ cưới Lanh (4 năm) | Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn | 结婚四周年亚麻婚 |
97 | lễ cưới Len (7 năm) | Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn | 结婚七周年羊毛婚 |
98 | lễ cưới Ngà (14 năm) | Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn | 结婚十四周年象牙婚 |
99 | lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm) | Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí | 结婚五十五周年绿宝石 |
100 | lễ cưới Ngọc trai (30 năm | Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn | 结婚三十周年珍珠婚 |
101 | lễ cưới Pha lê (15 năm) | Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn | 结婚十五周年水晶婚 |
102 | lễ cưới San hô (35 năm) | Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn | 结婚三十五周年珊瑚婚 |
103 | lễ cưới Saphia (45 năm) | Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn | 结婚四十周年蓝宝石婚 |
104 | lễ cưới Sắt (6 năm) | Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn | 结婚六周年铁婚 |
105 | lễ cưới Sứ (20 năm) | Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn | 结婚二十周年瓷婚 |
106 | lễ cưới Thép (11 năm) | Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn | 结婚十一周年钢婚 |
107 | lễ cưới Thiếc (10 năm) | Jiéhūn shí zhōunián xí hūn | 结婚十周年锡婚 |
108 | lễ cưới Tơ lụa (12 năm) | Jiéhūn shí’èr zhōunián sīchóu hūn | 结婚十二周年丝绸婚 |
109 | lễ cưới vàng (50 năm) | Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn | 结婚五十周年金婚 |
110 | ly hôn | Líhūn | 离婚 |
111 | mẹ chồng | Pópo | 婆婆 |
112 | mẹ vợ | Yuèmǔ | 岳母 |
113 | nam nữ tư thông đi lại với nhau | Sībēn | 私奔 |
114 | hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ | Nàoxīnfáng | 闹新房 |
115 | người điều khiển buổi lễ | Sīyí | 司仪 |
116 | người đón khách | Yíng bīn yuán | 迎宾员 |
117 | người kết hôn | Jiéhūn zhě | 结婚者 |
118 | người mai mối | Hūnyīn jièshào rén | 婚姻介绍人 |
119 | người nâng váy cưới cho cô dâu | Wǎn xīnniáng qún jū zhě | 挽新娘裙裾者 |
120 | nhà chồng | Pójiā | 婆家 |
121 | nhà vợ | Yuèjiā | 岳家 |
122 | nhẫn cưới | Jiéhūn jièzhǐ | 结婚戒指 |
123 | nhẫn đính hôn | Dìnghūn jièzhǐ | 订婚戒指 |
124 | ông mai bà mối | Méirén | 媒人 |
125 | phòng môi giới hôn nhân | Hūnyīn jièshào suǒ | 婚姻介绍所 |
126 | phòng tiệc cưới | Hūnyàn tīng | 婚宴厅 |
127 | phù dâu | Nǚ bīn xiàng | 女傧相 |
128 | phù rể | Nán bīn xiàng | 男傧相 |
129 | quà cưới | Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn | 彩礼,结婚礼品 |
130 | quà mừng | Hèlǐ | 贺礼 |
131 | quần áo cưới, đồ cưới | Jiéhūn lǐfú | 结婚礼服 |
132 | quần áo phù dâu | Nǚ bīn xiàng fú | 女傧相服 |
133 | quần áo phù rể | Nán bīn xiàng fú | 男傧相服 |
134 | rương đồ cưới | Jià zhuāng xiāng | 嫁装箱 |
135 | sính lễ | Pìnlǐ | 聘礼 |
136 | tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch) | Shēngchén bāzì | 生辰八字 |
137 | váy cưới | Hūnshā | 婚纱 |
138 | tái hôn | Zàihūn | 再婚 |
139 | tảo hôn | Zǎohūn | 早婚 |
140 | thiệp cưới | Xǐtiě | 喜帖 |
141 | thông gia | Qìngjiā | 亲家 |
142 | tiệc cưới | Xǐjiǔ | 喜酒 |
143 | trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) | Chónghūn | 重婚 |
144 | tự do hôn nhân | Zìyóu hūnyīn | 自由婚姻 |
145 | tuần trăng mật | Mìyuè | 蜜月 |
146 | tuổi kết hôn | Hūnlíng | 婚龄 |
147 | vợ chồng mới cưới | Xīnhūn fūfù | 新婚夫妇 |
148 | vợ chồng vái lạy nhau | Fūqī duì bài | 夫妻对拜 |
149 | vợ chưa cưới | Wèihūnqī | 未婚妻 |
150 | xe đón dâu | Hūnlǐ yòng chē | 婚礼用车 |
Nguồn: Blog Tự học Tiếng Trung
_____________________________
Tiếng Trung Cầm xu – cam kết dạy phát âm chuẩn, học nhanh nhớ nhanh.
– Youtube: https://www.youtube.com/user/omaicay90
– Facebook: Học tiếng Trung dễ như ăn kẹo
Biên tập viên

Bài mới nhất
Kiến thức tiếng Trung31 Tháng 3, 2025Vì sao nên sử dụng gương khi học phát âm chuẩn Tiếng Trung?
Kiến thức tiếng Trung27 Tháng 3, 2025Tại sao không học được Tiếng Trung? – Lỗi do đâu?
Kiến thức tiếng Trung23 Tháng 3, 2025Sở hữu âm thanh – chìa khóa để học phát âm chuẩn Tiếng Trung
Kiến thức tiếng Trung23 Tháng 3, 2025Lý do người Việt Nam thường khó học được phát âm chuẩn Tiếng Trung